Text Box:

 

Text Box:  

Le Conseil Mondial des Matres Vovinam-VietVoDao
The World Council of Masters Vovinam-VietVoDao

 

 

 

Text Box: La Fdration Mondiale de Vovinam-VietVoDao
The Vovinam-VietVoDao World Federation

 

 

 

La Commission Technique Internationale

The International Technical Board

 
 

 

 

 

 


93-2010-CTI/FR- 20-08-2010

 

Matre Tran Nguyen Dao

 

 

Sau khi c được chương trnh chnh xc + Số lượng th sinh v cc v sư, cung cấp bởi Vs Jurgen, ti đề nghị v tm tắt chương trnh sinh hoạt như sau :

 

Aprs le programme dtaill et le nombre de comptiteur ainsi que les participation des matres par matre Jrgen, je rsume et propose un programme suivant

 

After the detailed program and the number of competitor as well as participation of masters by master Jrgen, I summarize and propose a following program

 

1-    Sn thi đấu Aire de comptition / Area of competition

  2 Sn c Thảm Sn 1 v 4
2 aires avec Tapis : Table N1 et N4/ 2 areas with Carpet : Table N1 and N4

  4 sn khng c thảm Sn 2, 3, 5, 6.
4 aires sans Tapis, Table N2, 3, 5 et 6 - / 4 areas without Carpet : Table N2, 3, 5 and 6

 

2-    Cc bộ mn thi được chia ra lm hai loại sau đy
(les preuves ont divises en deux type suivantes - The tests divided into two typify following ones

 

  Loại 1 : Thi đến chung kết (hạng 1, 2 v 3) trong hai ngy thứ năm (26/08) v thứ su (27/08).
Ngy thứ bẩy 28/08, sẽ chỉ ku ln pht huy chương v c thể sẽ được chọn để biểu diễn trước quần chng.

 

  Type 1 : Aller jusqu la finale : 1er, 2me et 3me place dans les deux jours, jeudi (26/08) et vendredi (27/08).
Le samedi 28/08, on distribue seulement les mdailles et il pourrait tre slectionner pour faire une dmonstration.

 

  Type 1 : Go to finale: 1st, 2nd and 3rd place in two days, Thursday (26/08) and on Friday (27/08).
On Saturdays 28/08, we distribute only medals and he could be to select to make a demonstration

 

  Loại 2 : Thi đến bn kết (chỉ lấy hạng 3 v chọn hai người vo chung kết) trong hai ngy thứ năm (26/08) v thứ su (27/08). V thi Chung kết (Hạng 1 v 2) vo ngy thứ 7 (28/08).

 

  Type 2 : Aller jusqu la demi- finale (slectionner la 3me place et deux personnes pour la finale) dans les deux jours, jeudi (26/08) et vendredi (27/08). La finale (pour la 1er et 2me place) pour le samedi le 28/08.

 

  Type 2 : Go half-to finale (select the 3rd place(square) and two persons for finale) in two days, Thursday (26/08) and on Friday (27/08). Finale (for the 1st and 2nd place) for Saturday 28/08

 

 

Giải

(Coupe)

Bộ mn

(Epreuve - Test)

Loại 1

(Type1)

Loại 1

(Type2)

N1

Chiến lược 1-5 (thiếu nhi Enfant)

x

 

N2

Khai Mn Quyền (thiếu nhi Enfant)

 

X

N3

Song Luyện 1 (thiếu nhi Enfant)

 

X

N4

Thập Tự Quyền (Lam Đai Ceinture Bleu)

x

 

N5

Long Hổ Quyền (Lam Đai Ceinture Bleu)

 

X

N6

Song Luyện Dao (Lam Đai Ceinture Bleu)

 

X

N7

Khai Mn Quyền ton đội (Synchronis) (Lam Đai Ceinture Bleu)

 

X

N8

6 thế phản đn 6 Techniques Contre-attaques (Lam Đai Ceinture Bleu)

x

 

N9

Tự vệ nữ Self dpense fminine (Lam Đai Ceinture Bleu)

 

X

 

 

 

 

N10

Lo Mai Quyền (Huyền Đai Ceinture Noire)

 

X

N11

Tứ Tượng Bổng Php (Huyền Đai Ceinture Noire)

 

X

N12

Lưỡng Nghi Kiếm Php (Huyền Đai Ceinture Noire)

 

X

N13

Đại Đao Quyền Php (Huyền Đai Ceinture Noire)

 

X

N14

Song Luyện Kiếm (Huyền Đai Ceinture Noire)

 

X

N15

Song Luyện Vật 2 (Huyền Đai Ceinture Noire)

 

X

N16

Song Luyện 3 (Huyền Đai Ceinture Noire)

 

X

N17

Đn Chn (Huyền Đai Ceinture Noire)

 

X

N18

Tam Đấu (Huyền Đai Ceinture Noire)

 

X

 

 

 

 

N19

< 60kg (Song Đấu Nam Combat Homme)

x

 

N20

+ 60kg 65kg (Song Đấu Nam Combat Homme)

 

X

N21

+ 65kg 70kg (Song Đấu Nam Combat Homme)

 

X

N22

+ 70kg 75kg (Song Đấu Nam Combat Homme)

 

X

N23

+ 75kg 80kg (Song Đấu Nam Combat Homme)

x

 

N24

+ 80kg (Song Đấu Nam Combat Homme)

x

 

 

 

 

 

N25

< 60kg (Song Đấu Nữ Combat Femme)

x

 

N26

+ 60kg 65kg (Song Đấu Nữ Combat Femme)

x

 

N27

+ 65kg (Song Đấu Nữ Combat Femme)

x

 

 

Tổng cộng loại 1 (Total Type 1)

9

 

 

Tổng cộng loại 2 (Total Type 2)

 

19

 

 


3-        Ngy thứ 5, 26/08 : Thi vng loại v cc gim khảo.
Le jeudi 26/08 : liminatoire et les membre de jury
Thursday 26/08: eliminating heat and member of jury

 

Sn thi đấu

Table de Jury

Giờ thi

Horaire

Gim khảo

Jurys

Giải - Bộ mn

Coupe Epreuve - Test

Số th sinh

Nombre comptiteur

Table1

13h30- 17g00

Seydina Diouf (Senegal)

Miesch Philippe (Fr)

Proshunin Lonid (Rus)

N6 Song Luyện Dao

20 cặp (couple)

Table1

17h00- 18g00

H Ch Thnh (Suisse)

Ba Dương (Usa)

H Kim Khnh (Fr)

Kinda Jean-Pascal (Burkina)

N18 Tam đấu

6 (groupe)

 

 

 

 

 

Table2

13h30- 14g30

Crozon Serge (Fr)

George Appiah (Ger)

David Chabineau (Fr)

Sene Abdoulaye (Senegal)

N13 Đại Đao

8

Table2

14h30- 18g30

Tran Antonella (Fr)

Phan Đinh Tuy (Suisse)

Mark Holzwarth (Ger)

Djouadj Mohamed (Algerie)

N2 Khai Mn Quyền

47

 

 

 

 

 

Table3

13h30- 18g30

Kevin TK (Usa)

Hồ Quang Thanh Sơn (Aus)

Phi Long (Fr)

Uladzimir Papou (Belarus)

N4 Thập Tự Quyền

60

 

 

 

 

 

Table4

13h30- 16g00

Guerrib Amar (Fr)

Javier Mdez (Es)

Hứa Dũng (Fr)

Troncoso Andr (Fr)

N8 6 Tech. Contre-attaques

20

Table4

16h00- 18g30

L Cng Danh (Aus)

Nguyễn Tiến Hội (Ger)

Bloume Daniel (Fr)

N17 Đn Chn

18

 

 

 

 

 

Table5

13h30- 15g00

Guerrib Mai (Fr)

Can Ozen (Ger)

Phạm Cng Ha (Suisse)

N1 Chiến Lược 1-5

12

Table5

15h00- 18g30

V Trung (Usa)

Trương Quang Tuấn (Fr)

Huỳnh Hữu Qu (Bel)

N11 Tứ Tượng Bổng Php

25

 

 

 

 

 

Table6

13h30- 18g30

Trần Nguyn Đạo

Nguyễn Văn Cường (Usa)

Nguyễn Điền (Fr)

Nguyễn Thế Trường

N12 Lưỡng Nghi Kiếm Php

37

 

 

 

 

 

 

 


4-        Ngy thứ 6 buổi sng, 27/08 : Thi vng loại v cc gim khảo.
Le vendredi Matin 27/08 : liminatoire et les membre de jury
Friday morning 27/08: eliminating heat and member of jury

 

 

Sn thi đấu

Table de Jury

Giờ thi

Horaire

Gim khảo

Jurys

Giải - Bộ mn

Coupe - Epreuve

Số th sinh

Nombre comptiteur

Table1

08h30- 10g30

Miesch Philippe (Fr)

Proshunin Lonid (Rus)

Phan Đinh Tuy (Suisse)

Troncoso Andr (Fr)

Pham Cong Hoa (Suisse)

N3 Song Luyện 1

14 cặp (couple)

Table1

10h30- 12g30

Guerrib Mai (Fr)

Tran Antonella (Fr)

Sene Abdoulaye (Senegal)

Mark Holzwarth (Ger)

N9 Tự Vệ Nữ (Self dfense fminine)

15

 

 

 

 

 

Table2

08h30- 10g45

George Appiah (Ger)

Djouadj Mohamed (Algerie)

Javier Mdez (Es)

Kinda Jean-Pascal (Burkina)

N7 Khai Mn Quyền ton đội (synchronos)

17 (groupe)

 

 

 

 

 

Table3

08h30- 12g00

Trần Nguyn Đạo

Kevin TK (Usa)

Hồ Quang Thanh Sơn (Aus)

N10 Lo Mai Quyền

27

 

 

 

 

 

Table4

08h30- 11g00

Guerrib Amar (Fr)

Hứa Dũng (Fr)

David Chabineau (Fr)

Uladzimir Papou (Belarus)

N15 Song Luyện Vật 2

14 cặp (couple)

Table4

11h00- 12g00

V Trung (Usa)

Ba Dương (Usa)

Bloume Daniel (Fr)

Crozon Serge (Fr)

N16 Song Luyện 3

6 cặp (couple)

 

 

 

 

 

Table5

08h30- 12g15

Trương Quang Tuấn (Fr)

Huỳnh Hữu Qu (Bel)

Can Ozen (Ger)

Seydina Diouf (Senegal)

N5 Long Hổ Quyền

37

 

 

 

 

 

Table6

08h30- 11g00

L Cng Danh (Aus)

Nguyễn Điền (Fr)

Phi Long (Fr)

H Ch Thnh (Suisse)

N14 Song Luyện Kiếm

14 cặp (Couple)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


5-        Ngy thứ 6 buổi chiều, 27/08 : Thi vng loại v cc gim khảo.
Le vendredi Aprs-midi 27/08 : liminatoire et les membre de jury
Friday afternoon 27/08: eliminating heat and member of jury

 

Sn thi đấu

Table de Jury

Giờ thi

Horaire

Gim khảo

Jurys

Giải - Bộ mn - Trọng Ti

Coupe Epreuve - Arbitre

Số th sinh

Nombre comptiteur

Table1

14h30- 15g30

Miesch Philippe (Fr)

H Ch Thnh (Suisse)

N19 : < 60kg

Proshunin Lonid (Rus)

Can Ozen (Ger)

?

Table1

15h30- 17g30

Bloume Daniel (Fr)

Guerrib Amar (Fr)

N20 : +60kg 65kg

Hứa Dũng (Fr)

Sene Abdoulaye (Senegal)

?

 

 

 

 

 

Table2

14h30- 16g30

Trương Quang Tuấn (Fr)

Kinda Jean-Pascal (Burkina)

N21 : +65kg 70kg

David Chabineau (Fr)

Javier Mdez (Es)

?

Table2

16h30- 17g30

B Dương (Usa)

Crozon Serge (Fr)

N22 : +70kg 75kg

Djouadj Mohamed (Algerie)

Seydina Diouf (Senegal)

?

 

 

 

 

 

Table3

14h30- 16g30

Phi Long (Fr)

Nguyễn Tiến Hội (Ger)

N23 : +75kg 80kg

Uladzimir Papou (Belarus)

Mark Holzwarth (Ger)

?

Table3

16h30- 17g30

L Cng Danh (Aus)

Nguyễn Điền (Fr)

N24 : +80kg

Troncoso Andr (Fr)

George Appiah (Ger)

?

 

 

 

 

 

Table4

14h30- 16g30

Kevin TK (Usa)

Hồ Quang Thanh Sơn (Aus)

N25 : < 60kg

Guerrib Mai (Fr)

Phạm Cng Ha (Suisse)

15

Table4

16h30- 17g30

V Trung (Usa)

Huỳnh Hữu Qu (Bel)

N26, N 27 : +60kg

Tran Antonella (Fr)

Phan Đinh Tuy (Suisse)

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


6-        Ngy thứ 7, 28/08 : Chung Kết Cc gim khảo v những người trao giải sẽ được quyết định vo giờ cht, ty theo quốc gia được vo chung kết

Le Samedi 28/08 : Finale Les membres de jurys et la personne qui distribue les mdailles seront dcid dernier moment selon le pays en final.

Saturday 28/08: finale - The members of juries and the person who distributes medals will be decided last moment according to the country in final.

 

 

Giải - Bộ mn

Coupe - Epreuve

Gim khảo

Jurys

Trọng Ti

Arbitre

Trao Giải

Attribution des mdailles

1

N2 Khai Mn Quyền

Seydina Diouf (Senegal)

Miesch Philippe (Fr)

Proshunin Lonid (Rus)

Phan Đinh Tuy (Suisse)

Can Ozen (Ger)

 

 

2

N1 - Chiến Lược

Biểu diễn

Dmonstration

 

 

3

N3 Song Luyện 1

Guerrib Mai (Fr)

Sene Abdoulaye (Senegal)

Javier Mdez (Es)

Djouadj Mohamed (Algerie)

Mark Holzwarth (Ger)

 

 

4

N20: +60 65kg

(Phi Nam Homme)

 

 

 

 

 

 

Guerrib Amar (Fr)

 

5

N19 : < 60kg (Phi Nam Homme)

 

 

 

6

N21: +65 70kg

(Phi Nam Homme)

 

 

 

 

 

Crozon Serge (Fr)

 

7

N23 : +75 80kg (Phi Nam Homme)

 

 

 

 

 

8

N22: +70 75kg

(Phi Nam Homme)

 

 

 

 

 

Bloume Daniel (Fr)

 

9

N24 : +80kg (Phi Nam Homme)

 

 

 

 

 

10

N8: Phản Đn

Tech Contre-Attaque

Biểu diễn

Dmonstration

 

 

11

N18 : Tam Đấu

 

 

 

 

 

 

 

12

N16 Song Luyện 3

 

 

 

 

 

 

 

13

N4: Thập Tự Quyền

Biểu diễn

Dmonstration

 

 

14

N11 Tứ Tượng Bổng Php

 

 

 

 

 

 

 

15

N10: Lo Mai Quyền

 

L Cng Danh (Aus)

Trần Nguyn Đạo

Nguyễn Tiến Hội (Ger)

 

 

 

16

N25 : < 60kg (phi nữ - Fminine)

 

 

 

17

N26, N27 : + 60kg (phi nữ - Fminine)

 

 

 

18

N12 : Lưỡng Nghi Kiếm Php

 

L Cng Danh (Aus)

Trần Nguyn Đạo

Nguyễn Tiến Hội (Ger)

 

 

 

19

N5: Long Hổ Quyền

 

 

 

 

 

 

 

20

N9 : Tự vệ Nữ

Self dfense fminine

Nguyễn Văn Cường (Usa)

L Cng Danh (Aus)

Kinda Jean-Pascal (Burkina)

H Ch Thnh (Suisse)

 

 

21

N14 : Song Luyện Kiếm

 

 

 

 

 

 

 

22

N13 Đại Đao

 

L Cng Danh (Aus)

Trần Nguyn Đạo

Nguyễn Tiến Hội (Ger)

 

 

 

23

N15 : Song Luyện Vật 2

 

 

 

 

 

 

 

24

N7 Khai Mn Quyền (Synchronis) ton đội

George Appiah (Ger)

Kevin TK (Usa)

Uladzimir Papou (Belarus)

Tran Antonella (Fr)

Phạm Cng Ha (Suisse)

 

 

25

N6: Song Luyện Dao

 

 

 

 

 

 

 

26

N17 : Đn Chn

Nguyễn Văn Cường (Usa)

L Cng Danh (Aus)

Nguyễn Tiến Hội (Ger)

V Trung (Usa)